Đóng

Thông tin tuyển sinh Đại học chính quy năm 2026 (Dự kiến)

I./ THÔNG TIN CHUNG

1./ Tên trường: Trường Đại học Quang Trung sử dụng tên giao dịch quốc tế là Quang Trung University (viết tắt QTU).

2./ Mã trường: DQT

3./ Địa chỉ:

  • Cơ sở 1: Số 327 đường Đào Tấn, khu vực 4 – 5, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai;
  • Cơ sở 2: Số 129 đường Trần Hưng Đạo, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai.

4./ Địa chỉ trang thông tin điện tử của Trường: https://qtu.edu.vn/

5./ Địa chỉ các trang mạng xã hội của Trường (có thông tin tuyển sinh): https://www.facebook.com/dhquangtrung.

6./ Điện thoại liên hệ tuyển sinh: (0256) 2241 037 – 090 1164 488

7./ Website: http://www.qtu.edu.vn ; https://tuyensinh.qtu.edu.vn/

8./ Email liên hệ: phongttts@qtu.edu.vn

II./ THÔNG TIN TUYỂN SINH

1./ Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

2./ Phạm vi tuyển sinh: Thí sinh trên cả nước.

3./ Các ngành xét tuyển:

Bảng 1. Các ngành xét tuyển

STT Ngành đào tạo Mã ngành Chỉ tiêu Tổ hợp xét tuyển
1 Điều dưỡng 7720301 650 A00, A02, A10, A11, B00, B01, B02 B03, B04, B08, C02, C05, C06, C08, C12, C16, C20, D01, D07, D08, D12, D13, X11, X14, X15, X22, X67
2 Y tế công cộng 7720701 30 A00, A02, A10, A11, B00, B01, B02 B03, B04, B08, C02, C05, C06, C08, C12, C16, C20, D01, D07, D08, D12, D13, X11, X14, X15, X22, X67
3 Quản trị Khách sạn – Nhà hàng 7810203 40 A00, A01, A09, A11, C00, C03, C04, C08, C14, C12, C16, C20, D01, D10, D14, D15, X18, X19, X21, X22
4 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 40 A00, A01, A09, A11, C00, C03, C04, C08, C14, C12, C16, C20, D01, D10, D14, D15, X18, X19, X21,X22
5 Quản trị kinh doanh; Quản trị kinh doanh định hướng Trà học 7340101 70 A00, A01, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D14, D15, X22, X55
6 Công nghệ thông tin; Công nghệ thông tin định hướng Trí tuệ nhân tạo 7480201 80 A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X06, X07, X22, X56, X57, X59, Y07, Y09, Y10
7 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 40 A00, A01, A04, C01, C02, C04, D01, D10, D11, X02, X05, X06, X07, X22, X27, X56, X59, X60
8 Ngôn ngữ Anh 7220201 30 A01, B08, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X26, X27
9 Kế toán 7340301 40 A00, A01, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D14, D15, X05, X06, X18, X19, X55
10 Tài chính – Ngân hàng 7340201 50 A00, A01, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D14, D15, D84, X02, X06, X07, X10, X55
11 Công nghệ tài chính 7340205 50 A00, A01, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D14, D15, D84, X02, X06, X07, X10, X55
TỔNG CỘNG 1.120  

 Bảng 2. Tổ hợp môn xét tuyển

TT Mã TH Môn 1 Môn 2 Môn 3 TT Mã TH Môn 1 Môn 2 Môn 3
1 A00 Toán Hoá 32 D13 Văn Sinh Anh
2 A01 Toán Anh 33 D14 Văn Sử Anh
3 A02 Toán Sinh 34 D15 Văn Địa Anh
4 A04 Toán Địa 35 D66 Văn Anh GDKT&PL
5 A09 Toán Địa GDKT&PL 36 D84 Toán Anh GDKT&PL
6 A10 Toán GDKT&PL 37 X02 Toán Văn Tin
7 A11 Toán GDKT&PL Hoá 38 X03 Toán Văn Công nghệ
8 B00 Toán Hóa Sinh 39 X05 Toán GDKT&PL
9 B01 Toán Sinh Sử 40 X06 Toán Tin
10 B02 Toán Sinh Địa 41 X07 Toán Công nghệ
11 B03 Toán Sinh Văn 42 X10 Toán Hoá Tin
12 B04 Toán Sinh GDKT&PL 43 X11 Toán Hoá Công nghệ
13 B08 Toán Sinh Anh 44 X14 Toán Sinh Tin
14 C01 Văn Toán 45 X15 Toán Sinh Công nghệ
15 C02 Văn Toán Hóa 46 X18 Toán Sử Tin
16 C03 Văn Toán Sử 47 X19 Toán Sử Công nghệ
17 C04 Văn Toán Địa 48 X21 Toán Địa GDKT&PL
18 C05 Văn Hóa 49 X22 Toán Địa Tin
19 C06 Văn Sinh 50 X23 Toán Địa Công nghệ
20 C08 Văn Sinh Hóa 51 X26 Toán Anh Tin
21 C12 Văn Sử Sinh 52 X27 Toán Anh Công nghệ
22 C14 Văn Toán GDKT&PL 53 X55 Toán GDKT&PL Công nghệ
23 C16 Văn GDKT&PL 54 X56 Toán Tin Công nghệ
24 C20 Văn Địa GDKT&PL 55 X57 Toán Tin GDKT&PL
25 D01 Toán Văn Anh 56 X59 Văn Tin
26 D07 Toán Hóa Anh 57 X60 Văn Công nghệ
27 D08 Toán Sinh Anh 58 X62 Văn Hoá GDKT&PL
28 D09 Toán Sử Anh 59 X67 Văn Sinh Tin
29 D10 Toán Địa Anh 60 Y07 Văn Tin GDKT&PL
30 D11 Văn Anh 61 Y09 Văn GDKT&PL Công nghệ
31 D12 Văn Hóa Anh 62 Y10 Văn Tin Công nghệ

4./ Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức 1: Xét điểm học bạ THPT theo tổ hợp 3 môn

a./ Trường hợp tổ hợp xét tuyển có cả môn Toán và môn Văn

Điều kiện xét tuyển

Điểm xét tuyển = Điểm TBC 6 học kỳ của môn Toán + Điểm TBC 6 học kỳ của môn Văn + Điểm TBC 6 học kỳ của môn tự chọn + Điểm ưu tiên (nếu có) ≥ 18 điểm.

b./ Trường hợp tổ hợp xét tuyển chỉ có môn Toán hoặc môn Văn

Điều kiện xét tuyển

Điểm xét tuyển = {[( Điểm TBC 6 học kỳ của môn Toán hoặc môn Văn) × 2 + Điểm TBC 6 học kỳ của môn tự chọn 1 + Điểm TBC 6 học kỳ của môn tự chọn 2] ÷ 4} × 3 + Điểm ưu tiên (nếu có) ≥ 18 điểm.

Ví dụ: Thí sinh đăng ký xét tuyển ngành Công nghệ Thông tin với tổ hợp A00 (Toán, Lý, Hóa) phải đảm bảo điều kiện về điểm xét tuyển như sau:

Điểm xét tuyển = {[( Điểm TBC 6 học kỳ của môn Toán) × 2 + Điểm TBC 6 học kỳ của môn Lý + Điểm TBC 6 học kỳ của môn Hóa] ÷ 4} × 3 + Điểm ưu tiên (nếu có) ≥ 18 điểm.

Lưu ý: Thí sinh xét tuyển phải đảm bảo ngưỡng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

4.2. Phương thức 2: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

4.2.1. Thời gian xét tuyển

QTU thực hiện xét tuyển Phương thức 2 theo quy định của Bộ GD&ĐT về thời gian xét tuyển, lệ phí xét tuyển…

4.2.2. Hình thức nhận đăng ký xét tuyển

Thí sinh đăng ký xét tuyển nguyện vọng về Trường trên hệ thống đăng ký xét tuyển của Bộ GD&ĐT, mã trường DQT.

4.2.3. Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt từ ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT và Nhà trường quy định.

– Điểm xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

– Với trường hợp có 2 môn và chứng chỉ ngoại ngữ áp dụng:

Điểm xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ + Điểm ưu tiên (nếu có)

Bảng quy đổi điểm chứng chỉ:

Chứng chỉ Điểm quy đổi
IELTS 4.0 7
IELTS 4.5 8
IELTS 5.0 9
IELTS ≥6.5 10

* Lưu ý: Thí sinh xét tuyển phải đảm bảo ngưỡng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

4.3. Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh 2026 hoặc kết quả thi đánh giá năng lực SPT của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

4.3.1. Điều kiện xét tuyển

Thí sinh tham gia các kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG-HCM năm 2026 hoặc kỳ thi đánh giá năng lực SPT của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội.

4.3.2. Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển: Căn cứ theo thông báo của Nhà trường.

4.4. Phương thức 4: Xét tuyển thẳng

4.4.1 Tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

Đối tượng, hồ sơ, thời gian đăng ký, lệ phí tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thực hiện theo các quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc hướng dẫn tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển trong Quy chế tuyển sinh.

4.4.2. Các trường hợp khác:

– Xét tuyển thẳng học sinh giỏi quốc gia và học sinh đã tốt nghiệp trường THPT chuyên của các tỉnh, thành phố vào các ngành phù hợp với môn học chuyên hoặc môn đoạt giải nếu đáp ứng điều kiện: ba năm học THPT chuyên đạt học sinh giỏi hoặc đoạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh trở lên tổ chức.

– Đối với thí sinh đoạt giải trong Cuộc thi khoa học kỹ thuật do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức, căn cứ vào dự án, đề tài và ngành thí sinh đăng ký xét tuyển thẳng, Hiệu trưởng xem xét và quyết định ngành tuyển thẳng cho thí sinh.

– Thí sinh tham gia và đạt giải các cuộc thi về khởi nghiệp sáng tạo do Trường Đại học Quang Trung tổ chức.

* Lưu ý: Thí sinh phải đăng ký nguyện vọng 1 về Trường trên hệ thống đăng ký xét tuyển của Bộ GD&ĐT, mã trường DQT.

4.5. Phương thức xét tuyển kết hợp học bạ THPT và điểm thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp 3 môn xét tuyển

Điểm xét tuyển = [(Điểm TBC 6 học kỳ môn 1 + Điểm TBC 6 học kỳ môn 2 + Điểm TBC 6 học kỳ môn 3) + (Điểm thi TN THPT môn 1 +Điểm thi TN THPT môn 2 +Điểm thi TN THPT môn 3)] /2 + Điểm ưu tiên (nếu có)

5./ Điểm cộng ưu tiên:

– Nếu tổng điểm đạt được theo tổ hợp môn nhỏ hơn 22.5 (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) thì cộng điểm ưu tiên theo khu vực, đối tượng chính sách theo mức thông thường.

– Nếu tổng điểm từ 22.5 điểm trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) thì cộng điểm ưu tiên theo công thức sau:

Điểm ưu tiên = [(30 – Tổng điểm đạt được)/7.5] × Tổng điểm ưu tiên được xác định thông thường.

6./ Hình thức nhận đăng ký xét tuyển

Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển bằng 3 hình thức:

  • Đăng ký trực tuyến tại website: https://tuyensinh.qtu.edu.vn/
  • Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trụ sở chính Trường Đại học Quang Trung;
  • Gửi hồ sơ qua đường bưu điện theo địa chỉ: Phòng Truyền thông và Tuyển sinh, Trường Đại học Quang Trung, 327 Đào Tấn, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.

Lưu ý: Thí sinh đăng ký nguyện vọng về Trường trên hệ thống đăng ký xét tuyển của Bộ GD&ĐT, mã trường DQT.

7./ Hồ sơ xét tuyển

  • Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của QTU);
  • Bản sao công chứng học bạ THPT;
  • Bản sao công chứng Giấy khai sinh;
  • Ảnh thẻ 3×4 (04 ảnh có ghi rõ họ tên, ngày sinh phía sau ảnh);
  • Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT;
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

8./ Chính sách ưu tiên trong tuyển sinh

Chính sách ưu tiên theo đối tượng, theo khu vực được thực hiện theo quy chế tuyển sinh năm 2026.

9./ Hướng dẫn nhập học

Thí sinh trúng tuyển bắt buộc phải nộp các hồ sơ sau đây mới đủ điều kiện nhập học:

  • Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT;
  • Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026 sẽ bổ sung Bằng tốt nghiệp THPT ngay sau khi được cấp bằng tốt nghiệp);
  • Thí sinh có thể nộp trực tiếp tại Trường hoặc gửi qua đường bưu điện theo thời gian quy định.

Thời gian nhập học: Thí sinh nhập học theo thời gian được thông báo cụ thể trong Giấy báo trúng tuyển của QTU.

10./ Các ưu đãi dành cho thí sinh đăng ký xét tuyển

Đăng ký xét tuyển để được nhận học bổng lên đến 7 triệu đồng (5 triệu đồng học phí và 2 triệu là các quà tặng nhập học), miễn phí ký túc xá năm học đầu tiên, được cam kết nơi thực hành, thực tập, việc làm sau tốt nghiệp.

11./ Thông tin liên hệ

Website: https://qtu.edu.vn/
Fanpage: https://www.facebook.com/dhquangtrung/
Hotline: 0901 164 488
Mail: phongttts@qtu.edu.vn
Đăng ký học bổng: Đăng ký học bổng